Tick ngoại hối,
mỗi ngày một tệp.

Dữ liệu tick lịch sử ngoại hối để backtest EA (Expert Advisor) của bạn trên MT4, MT5 và phục vụ nghiên cứu của riêng bạn. Mỗi tick giữ nguyên Bid và Ask, và từ đó bạn xuất ra nến 1 phút (M1), M5, M15, M30, H1, H4, D1 và W1. Các cặp tiền chính có từ năm 2003.

Mã dùng thử US$0, cho 7 ngày gần nhất. Một mã US$1,20 / tháng hoặc US$5,80 thanh toán một lần; toàn bộ thị trường US$15 / tháng. Xem bảng giá

  • TickDữ liệu: Bid và Ask
  • Tệp theo ngàyMỗi mã, mỗi ngày UTC một tệp
  • 2003Điểm bắt đầu lịch sử của các cặp tiền chính
  • 60Tiền tệ, kim loại quý, chỉ số, đồng và CFD tiền mã hóa

Cặp tiền chính 07

EURUSD, GBPUSD, USDJPY và USDCHF từ 2003-05-04; AUDUSD, USDCAD và NZDUSD từ 2003-08-03.

  • EURUSD
  • GBPUSD
  • USDJPY
  • USDCHF
  • AUDUSD
  • USDCAD
  • NZDUSD

Cặp tiền chéo 21

Lịch sử bắt đầu từ 2003–2006.

  • EURGBP
  • EURJPY
  • GBPJPY
  • AUDJPY
  • EURAUD
  • EURCHF
  • EURCAD
  • GBPAUD
  • GBPCAD
  • CADJPY
  • NZDJPY
  • AUDNZD
  • GBPCHF
  • CHFJPY
  • AUDCAD
  • AUDCHF
  • CADCHF
  • EURNZD
  • GBPNZD
  • NZDCAD
  • NZDCHF

Các cặp USD khác 05

USDNOK và USDSEK từ 2003-08-04; USDZAR từ 2004-11-16; USDMXN từ 2007-03-13; USDCNH từ 2012-06-27.

  • USDNOK
  • USDSEK
  • USDZAR
  • USDMXN
  • USDCNH

Kim loại quý 04

Vàng và bạc từ năm 2003; bạch kim và palladium từ năm 2021.

  • XAUUSD
  • XAGUSD
  • XPTCMDUSD
  • XPDCMDUSD

Chỉ số và đồng 19

Phần lớn chỉ số từ tháng Chín năm 2011; Tây Ban Nha từ 2012, Úc 2013, Ý 2016, Trung Quốc A50, Hà Lan và chỉ số đô la Mỹ 2017, vốn hóa nhỏ Mỹ 2018 và độ biến động Mỹ 2022; đồng từ 2012. Ý 40 có các khoảng trống từ 11 đến 24 ngày trong 2020–2021 và một khoảng 21 ngày trong năm 2024.

  • Mỹ 500
  • Mỹ 30
  • Công nghệ Mỹ 100
  • Vốn hóa nhỏ Mỹ 2000
  • Chỉ số đô la Mỹ
  • Độ biến động Mỹ
  • Nhật Bản 225
  • Đức 40
  • Anh 100
  • Pháp 40
  • Úc 200
  • Thụy Sĩ 20
  • Khu vực đồng euro 50
  • Hồng Kông 50
  • Tây Ban Nha 35
  • Trung Quốc A50
  • Ý 40
  • Hà Lan 25
  • Đồng

CFD tiền mã hóa 04

Bitcoin và Ethereum từ năm 2017, Litecoin từ năm 2018, Bitcoin Cash từ năm 2021. Đây là báo giá CFD (Bid và Ask), không phải giao dịch trên sàn, và là loại dữ liệu khác với thị trường giao ngay USDT ở trang Tiền mã hóa.

  • BTCUSD
  • ETHUSD
  • LTCUSD
  • BCHUSD

Phạm vi

Ngày đầu tiên của từng mã.

Một tệp ngày chứa báo giá tick của một mã trong một ngày UTC. Ngoài các CFD tiền mã hóa, những mã này không giao dịch vào thứ Bảy nên không có tệp thứ Bảy. Tuần giao dịch mở vào tối Chủ nhật theo UTC, nên tệp Chủ nhật chỉ chứa báo giá từ lúc mở cửa trở đi. Các CFD tiền mã hóa cũng có báo giá cuối tuần, nhưng BTCUSD và ETHUSD trước 2020-08-29 và LTCUSD trước năm 2021 có thể không có tệp cuối tuần. Báo giá chỉ số và đồng là báo giá CFD, không phải dữ liệu của sàn giao dịch. Bảng dưới đây cho biết ngày đầu tiên có dữ liệu của từng mã.

MãTênNhómNgày đầu tiên
EURUSD—Cặp tiền chính2003-05-04
GBPUSD—Cặp tiền chính2003-05-04
USDJPY—Cặp tiền chính2003-05-04
USDCHF—Cặp tiền chính2003-05-04
AUDUSD—Cặp tiền chính2003-08-03
USDCAD—Cặp tiền chính2003-08-03
NZDUSD—Cặp tiền chính2003-08-03
EURGBP—Cặp tiền chéo2003-08-03
EURJPY—Cặp tiền chéo2003-08-03
GBPJPY—Cặp tiền chéo2003-08-03
AUDJPY—Cặp tiền chéo2003-11-30
EURAUD—Cặp tiền chéo2005-10-07
EURCHF—Cặp tiền chéo2003-08-03
EURCAD—Cặp tiền chéo2004-10-25
GBPAUD—Cặp tiền chéo2006-03-22
GBPCAD—Cặp tiền chéo2006-01-02
CADJPY—Cặp tiền chéo2004-10-25
NZDJPY—Cặp tiền chéo2006-01-02
AUDNZD—Cặp tiền chéo2006-12-12
GBPCHF—Cặp tiền chéo2003-08-04
CHFJPY—Cặp tiền chéo2003-08-03
AUDCAD—Cặp tiền chéo2006-01-03
AUDCHF—Cặp tiền chéo2006-03-01
CADCHF—Cặp tiền chéo2006-01-02
EURNZD—Cặp tiền chéo2006-01-02
GBPNZD—Cặp tiền chéo2006-01-02
NZDCAD—Cặp tiền chéo2006-01-02
NZDCHF—Cặp tiền chéo2006-01-02
USDNOK—Các cặp USD khác2003-08-04
USDSEK—Các cặp USD khác2003-08-04
USDZAR—Các cặp USD khác2004-11-16
USDMXN—Các cặp USD khác2007-03-13
USDCNH—Các cặp USD khác2012-06-27
XAUUSDVàngKim loại quý2003-05-05
XAGUSDBạcKim loại quý2003-05-04
XPTCMDUSDBạch kimKim loại quý2021-11-01
XPDCMDUSDPalladiumKim loại quý2021-07-04
USA500IDXUSDMỹ 500Chỉ số và đồng2011-09-18
USA30IDXUSDMỹ 30Chỉ số và đồng2011-09-18
USATECHIDXUSDCông nghệ Mỹ 100Chỉ số và đồng2011-09-18
USSC2000IDXUSDVốn hóa nhỏ Mỹ 2000Chỉ số và đồng2018-08-08
DOLLARIDXUSDChỉ số đô la MỹChỉ số và đồng2017-12-01
VOLIDXUSDĐộ biến động MỹChỉ số và đồng2022-10-05
JPNIDXJPYNhật Bản 225Chỉ số và đồng2011-09-18
DEUIDXEURĐức 40Chỉ số và đồng2011-09-18
GBRIDXGBPAnh 100Chỉ số và đồng2011-09-18
FRAIDXEURPháp 40Chỉ số và đồng2011-09-18
AUSIDXAUDÚc 200Chỉ số và đồng2013-01-02
CHEIDXCHFThụy Sĩ 20Chỉ số và đồng2011-09-18
EUSIDXEURKhu vực đồng euro 50Chỉ số và đồng2011-09-18
HKGIDXHKDHồng Kông 50Chỉ số và đồng2011-09-18
ESPIDXEURTây Ban Nha 35Chỉ số và đồng2012-01-02
CHIIDXUSDTrung Quốc A50Chỉ số và đồng2017-07-18
ITAIDXEURÝ 40Chỉ số và đồng2016-10-31
NLDIDXEURHà Lan 25Chỉ số và đồng2017-12-01
COPPERCMDUSDĐồngChỉ số và đồng2012-03-01
BTCUSDBitcoinCFD tiền mã hóa2017-05-08
ETHUSDEthereumCFD tiền mã hóa2017-12-11
LTCUSDLitecoinCFD tiền mã hóa2018-09-03
BCHUSDBitcoin CashCFD tiền mã hóa2021-05-17

Backtest

Dùng để backtest trên MT4 và MT5.

Chương trình xuất được tệp dùng cho MT4 và MT5. Các bước nhập có trong Trung tâm trợ giúp.

  • Các mã chỉ số và độ biến động là báo giá CFD, không phải giá trị chỉ số chính thức do các công ty chỉ số công bố.
  • Spread của CFD tiền mã hóa rộng hơn các cặp tiền chính, và còn rộng hơn nữa trong những năm trước. Vào ngày lấy mẫu gần nhất, BTCUSD khoảng 0,06%, ETHUSD khoảng 0,18%, BCHUSD khoảng 1% và LTCUSD khoảng 2% (bước giá nhỏ nhất 0,1 USD). Vào các ngày lấy mẫu trước đó, BTCUSD khoảng 1,5% (2019-12-30), ETHUSD khoảng 1,3% (2020-06-10) và LTCUSD khoảng 2,7% (2020-11-08).